Chỉ số giá xây dựng liên hoàn năm 2016

Home » CƠ SỞ DỮ LIỆU » CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG » Chỉ số giá xây dựng liên hoàn năm 2016
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU Không có phản hồi

Để hiểu rõ về “chỉ số giá xây dựng liên hoàn” ta có thể trả lời câu hỏi sau: Các loại chỉ số giá xây dựng? Chỉ số giá xây dựng liên hoàn là gì?

 

Có 2 loại chỉ số giá xây dựng: chỉ số giá xây dựng so với thời điểm gốc và chỉ số giá xây dựng liên hoàn.

Chỉ số giá xây dựng so với thời điểm gốc phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng được coi là thời điểm gốc.

Ví dụ: chỉ số giá xây dựng công trình dân dụng nhà ở tại Hà Nội năm 2000 là 100 thì chỉ số giá xây dựng qua các như sau năm 2004 là 139, năm 2005 là 144, năm 2006 là 149, năm 2007 là 165 …

Chỉ số giá xây dựng liên hoàn phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng của thời kỳ sau so với thời kỳ trước như năm sau so với năm trước, tháng sau so với tháng trước …

Để chuyển từ chỉ số giá gốc sang chỉ số giá liên hoàn, người ta chỉ cần chỉ số giá của năm sau so với chỉ số giá của năm trước.

Ví dụ chỉ số giá xây dựng liên hoàn công trình nhà ở Hà Nội qua các năm như sau: 2005/2004 –> 144/139 = 1,036 (hoặc tăng 3,6%), 2006/2005 –> 149/144 = 1,035 (hoặc tăng 3,5%), 2007/2006 –> 165/149 = 1,107 (hoặc tăng 10,7%) …

Bảng Chỉ số giá xây dựng liên hoàn

LOẠI CÔNG TRÌNH 2014 Năm 2015 Năm 2016 (Chỉ số giá 2015 = 100) Chỉ số giá liên hoàn bình quân Quý thời điểm Quý I/2016 Chỉ số giá liên hoàn bình quân Quý thời điểm Quý II/2016 Hệ số điều chỉnh so với Quý IV/2014
Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý I.2016/Quý IV.2015 2011=100 Quý II Thời điểm Quý I/2016 Thời điểm Quý II/2016
CÔNG TRÌNH NHÀ Ở 96,57 96,44 96,53 96,03 94,46 99,36 104,06 99,18 1,0037 1,0028 1,0185 1,0140
Nhà ở từ 6 – 8 tầng 97,21 97,04 97,1 96,68 95,31 99,36 104,66 99,3 1,0054 1,0044 1,0270 1,0220
Nhà ở từ 9 – 15 tầng 96,09 95,98 96,06 95,56 93,84 99,43 103,90 99,22 1,0031 1,0022 1,0155 1,0111
Nhà ở từ 16 – 19 tầng 95,87 95,74 95,84 95,3 93,5 99,35 103,70 99,19 1,0024 1,0018 1,0120 1,0088
Nhà ở từ 20 – 25 tầng 97,05 96,94 97,05 96,52 95,14 99,29 103,98 99,03 1,0040 1,0029 1,0200 1,0145
CÔNG TRÌNH NHÀ Ở RIÊNG LẺ 97,72 97,63 97,66 97,39 96,61 99,49 104,79 99,32 1,0073 1,0058 1,0365 1,0290
Nhà ở 1 tầng tường gạch mái tôn 98,06 98,02 98,05 97,9 97,39 99,73 104,91 99,53 1,0085 1,0067 1,0425 1,0335
Nhà ở 1 tầng căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 98,44 98,38 98,42 98,19 97,59 99,52 104,96 99,34 1,0082 1,0065 1,0410 1,0326
Nhà 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ 97,05 96,96 96,98 96,59 95,58 99,26 104,60 99,06 1,0062 1,0048 1,0310 1,0240
Nhà kiểu biệt thự 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ 97,31 97,15 97,19 96,86 95,86 99,44 104,71 99,33 1,0064 1,0052 1,0320 1,0259
CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG                        
Công trình giáo dục 97,8 97,6 97,80 97,38 96,3 99,13 103,76 99,47 1,0044 1,0043 1,0220 1,0214
Công trình văn hóa 96,43 96,42 96,57 96,16 94,44 99,15 103,25 99,04 1,0024 1,0018 1,0120 1,0089
Trụ sở cơ quan, văn phòng 94,87 94,8 94,88 94,3 92,28 99,45 103,69 99,33 1,0019 1,0014 1,0095 1,0069
Công trình y tế 98,84 99,66 100,08 100,2 99,56 99,65 102,13 99,56 1,0057 1,0046 1,0285 1,0231
CÔNG TRÌNH HTKT KHU ĐÔ THỊ 100,53 100,6 100,86 100,75 100,1 99,35 103,95 96,58 1,0070 1,0012 1,0350 1,0061
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 100,96 99,66 99,87 99,14 98,2 99,04 105,32 99 1,0051 1,0042 1,0255 1,0210
CÔNG TRÌNH NHÀ XƯỞNG CÔNG NGHIỆP 98,88 98,66 98,85 98,43 97,14 99,63 104,62 99,56 1,0057 1,0046 1,0285 1,0232
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG                        
Công trình đường bê tông Asphalt 102,56 100,5 100,81 99,71 98,08 99,71 102,69 95,11 0,9965 0,9923 0,9825 0,9617
Công trình cầu đường bộ 96,51 94,74 94,94 93,79 91,72 99,72 103,54 98,15 0,9970 0,9982 0,9850 0,9912